Bản dịch của từ 宿奸 trong tiếng Việt
宿奸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
Xiǔ | ㄒㄧㄡˇ | x | iu | thanh hỏi |
宿奸 (Động từ)
【sù jiān】
01
Kẻ thù truyền kiếp; mối hận thâm căn (chỉ người có mối thù lâu đời, ác độc). Hán‑Việt: 'túc gian/tu宿奸' thường dùng trong văn ngôn.
亦作“宿姦”、“宿姧”。
Ví dụ
02
Kẻ gian xảo lâu nay; người vốn dối trá, mánh khóe (Hán-Việt: tục gọi là 'tặc' hoặc 'giang hồ xảo quyệt')
1.一贯奸猾的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hành vi gian xảo trong quá khứ; mưu mô trước đây (chỉ những mánh khóe, tội lỗi đã làm trước đó)
2.过去的奸猾行为。
Ví dụ
04
Ở lại qua đêm bên ngoài để cùng người khác quan hệ tình dục (ngoại tình, ở qua đêm với người tình)
3.谓在外留宿,与人通奸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿奸
sù
宿
jiān
奸
Các từ liên quan
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
奸不厮欺,俏不厮瞒
奸不厮瞒,俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
- Các biến thể:
- 㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,佰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓘
潚
縤
棴
殐
䎘
訴
縮
㝛
潥
遡
䑿
㱙
滫
㩰
潃
糔
朽
䜬
袖
褎
㾋
溴
㗜
嗅
臭
螑
繍
鏽
珛
寉
守
实
寇
宊
㝗
宯
㝨
宎
寂
㝫
㝙
婵
舑
脳
䀨
䚵
悴
措
秵
𠊪
梥
㭬
趺
宿舍
住宿
民宿
归宿
宿命
寄宿
宿处
宿醉
星宿
宿主
通宿
八宿
二十八宿
