Bản dịch của từ 宿客 trong tiếng Việt

宿客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿客 (Danh từ)

sù kè
01

Khách quen (ngồi ở chỗ chủ nhà thường xuyên; vị khách thường đến dự tiệc/ghé nhà)

1.座上之常客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khách trọ; hành khách tạm trú (người đến nơi khác gửi phòng/ở tạm)

2.投宿的旅客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿客

宿

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
客丁
客中
客串
客主
客乡
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép