Bản dịch của từ 宿尚 trong tiếng Việt

宿尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿尚 (Danh từ)

sù shàng
01

所崇尚或向往的事物被尊重推崇的理念或风尚可理解为崇尚之物”)

谓素所崇尚者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿尚

宿

shàng

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép