Bản dịch của từ 宿度 trong tiếng Việt

宿度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿度 (Danh từ)

sù dù
01

天文学术语表示星宿在天球上所占的度数星宿的角度位置);古代把周天分为365度又四分之一二十八宿各占若干度

天空中标志星宿位置的度数。周天共三百六十五度又四分之一。二十八宿各占若干度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿度

宿

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
度世
度假
度假村
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép