Bản dịch của từ 宿意 trong tiếng Việt

宿意

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿意 (Danh từ)

sù yì
01

Tấm lòng/ý nghĩ từ thuở trước; tình cảm hay ý định trong quá khứ (Hán-Việt: tú ý)

往日的心意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿意

宿

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
意下
意不过
意业
意中
意中事
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép