Bản dịch của từ 宿斋 trong tiếng Việt
宿斋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
Xiǔ | ㄒㄧㄡˇ | x | iu | thanh hỏi |
宿斋 (Danh từ)
【sù zhāi】
01
Cư trú/tu hành để ăn chay chuẩn bị lễ; trạng thái/việc cử hành thời gian ăn chay trước khi tiến hành tế lễ (như xưa trước khi làm lễ cúng tế phải thực hành nghi thức 'trì trai').
古代指举行祭祀等礼仪前的斋戒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿斋
sù
宿
zhāi
斋
Các từ liên quan
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
- Các biến thể:
- 㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,佰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓘
潚
縤
棴
殐
䎘
訴
縮
㝛
潥
遡
䑿
㱙
滫
㩰
潃
糔
朽
䜬
袖
褎
㾋
溴
㗜
嗅
臭
螑
繍
鏽
珛
寉
守
实
寇
宊
㝗
宯
㝨
宎
寂
㝫
㝙
婵
舑
脳
䀨
䚵
悴
措
秵
𠊪
梥
㭬
趺
宿舍
住宿
民宿
归宿
宿命
寄宿
宿处
宿醉
星宿
宿主
通宿
八宿
二十八宿
