Bản dịch của từ 宿望 trong tiếng Việt

宿望

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿望 (Danh từ)

sù wàng
01

Danh vọng xưa; tiếng tăm vốn có từ lâu (danh tiếng, thanh thế đã có từ trước)

2.旧时的声望;素来的名望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người mang nhiều kỳ vọng (được kỳ vọng nhiều), người được đặt nặng hy vọng

1.素负重望的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿望

宿

wàng

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép