Bản dịch của từ 宿根植物 trong tiếng Việt

宿根植物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿根植物 (Danh từ)

sù gēn zhí wù
01

Cây đa niên có rễ sống sót qua mùa đông; vào mùa xuân mọc lại từ củ/rễ (ví dụ: mẫu đơn, cúc, huệ nhật).

冬季能在露地安全越冬的多年生草本植物。耐寒性强。在当年植株开花后,冬季地上茎叶有的死亡,而根部不死,第二年春天从根部重新萌发生长,如芍药、非洲菊、菊花等;有的地上茎叶终年常绿,如兰花、万年青、麦冬草等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿根植物

宿

gēn

zhí

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
植业
植义
植保
植党
植党自私
物业
物主
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép