Bản dịch của từ 宿猪 trong tiếng Việt

宿猪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿猪 (Danh từ)

sù zhū
01

Lợn nuôi nhốt (trong chuồng) đã nuôi trên một năm; lợn có tuổi (dùng trong nông nghiệp, chăn nuôi)

圈养一年以上的猪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿猪

宿

zhū

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép