Bản dịch của từ 宿猾 trong tiếng Việt

宿猾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿猾 (Danh từ)

sù huá
01

Kẻ gian xảo, lâu nay chuyên làm điều ác; người mưu mô, hiểm độc (Hán Việt:宿猾 nghĩa là từng là kẻ gian xảo lâu đời)

一贯奸猾不逞之人;巨恶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿猾

宿

huá

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
猾乱
猾伯
猾吏
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép