Bản dịch của từ 宿生 trong tiếng Việt

宿生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿生 (Danh từ)

sù shēng
01

Người am hiểu, già dặn và uyên thâm (đặc biệt chỉ người đọc nhiều, hiểu rộng)

1.老成博学的读书人。

Ví dụ
02

Kiếp trước; đời trước (thuật ngữ Phật giáo, tương tự 'tiền kiếp')

2.佛教语。犹前生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿生

宿

shēng

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
生一
生三
生上起下
生不逢场
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép