Bản dịch của từ 宿秉 trong tiếng Việt

宿秉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿秉 (Danh từ)

sù bǐng
01

Bó lúa đã gặt, xếp chồng (bó rơm/rạ tích tụ); tức là các bó lúa gom lại để phơi hoặc lưu trữ (Hán‑Việt: tú bính).

积存的禾束。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿秉

宿

bǐng

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
秉事
秉信
秉修
秉公
秉公任直
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép