Bản dịch của từ 宿素 trong tiếng Việt

宿素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿素 (Danh từ)

sù sù
01

Thông thường, thường ngày; từ trước đến nay (một thói quen hoặc tình trạng vốn có)

1.往常,平素,一向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đấng có đức cao vọng trọng; người được kính trọng vì đức hạnh và tiếng tăm

2.谓德高望重者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿素

宿

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép