Bản dịch của từ 宿老 trong tiếng Việt

宿老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿老 (Danh từ)

sù lǎo
01

Người già có địa vị/đẳng cấp cao; lão tiền bối, bậc trưởng thượng (chỉ người lớn tuổi, có kinh nghiệm và được kính trọng)

老前辈。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿老

宿

lǎo

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
老一辈
老丈
老丈人
老三届
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép