Bản dịch của từ 宿舂 trong tiếng Việt

宿舂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿舂 (Danh từ)

sù chōng
01

Hạt thóc/ gạo đã giã qua đêm để làm lương thực (ít, dự trữ ít lương thực); về sau nghĩa mở rộng chỉ một ít lương thực dự trữ

《庄子.逍遥游》:“适莽苍者三飡而反,腹犹果然;适百里者宿舂粮;适千里者三月聚粮。”本指隔夜舂米备粮。后以“宿舂”指少量的粮食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿舂

宿

chōng

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
舂人
舂击
舂堂
舂塘
舂容
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép