Bản dịch của từ 宿蠹 trong tiếng Việt

宿蠹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿蠹 (Danh từ)

sù dù
01

Kẻ lâu đời làm điều ác; tên tội phạm cố hữu (nghĩa bóng chỉ người luôn làm việc xấu)

1.喻指一贯作恶的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thói hư lâu đời; những tệ nạn, bất cập tồn đọng lâu ngày (thường chỉ chế độ, chính sách sai lầm tích tụ lâu năm)

2.喻指积久的弊政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿蠹

宿

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
蠹书虫
蠹众木折
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép