Bản dịch của từ 宿贵 trong tiếng Việt

宿贵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿贵 (Tính từ)

sù guì
01

Người ở lâu ở chức vị cao; lâu năm ở đỉnh quyền lực (người đã cư trú/đứng ở chức vụ cao lâu)

1.久居高位者。

Ví dụ
02

久已显贵世代或长期以来就有的显赫身份祖上世代显贵”)

2.谓久已显贵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿贵

宿

guì

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép