Bản dịch của từ 宿遇 trong tiếng Việt

宿遇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿遇 (Danh từ)

sù yù
01

Quan hệ, giao tình thường ngày; mối quan hệ lâu ngày, quen biết từ trước (Hán Việt: tú ốu → 'tú' = ở trọ/qua đêm, 'tụ' nghĩa giao tiếp cũ).

1.平素的交往。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bạn cũ, người quen lâu năm; mối quen biết cũ (cảm giác «đã từng gặp» hoặc là những người quen biết từ lâu).

2.旧相知,老相识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿遇

宿

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép