Bản dịch của từ 宿铁刀 trong tiếng Việt
宿铁刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǔ | ㄒㄧㄡˇ | x | iu | thanh hỏi |
Xiù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
宿铁刀 (Danh từ)
【sù tiě dāo】
01
Dao cổ (thời xưa ở Trung Quốc) luyện bằng kỹ thuật đổ thép/đúc thép nhiều lần, phải trải qua nhiều đêm mới thành; gọi là “宿鐵刀” hoặc “宿鐵”
我国古代用灌钢技术制造的刀。因经数宿乃成,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿铁刀
sù
宿
tiě
铁
dāo
刀
Các từ liên quan
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
- Các biến thể:
- 㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,佰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓘
潚
縤
棴
殐
䎘
訴
縮
㝛
潥
遡
䑿
㱙
滫
㩰
潃
糔
朽
䜬
袖
褎
㾋
溴
㗜
嗅
臭
螑
繍
鏽
珛
寉
守
实
寇
宊
㝗
宯
㝨
宎
寂
㝫
㝙
婵
舑
脳
䀨
䚵
悴
措
秵
𠊪
梥
㭬
趺
通宿
宿舍
住宿
民宿
归宿
宿命
寄宿
宿处
宿醉
星宿
宿主
八宿
二十八宿
