Bản dịch của từ 宿雠 trong tiếng Việt

宿雠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿雠 (Danh từ)

sù chóu
01

Mối thù lâu đời, hận sâu (cũng viết 宿讐) — thù cũ để lại từ lâu

亦作“宿讐”。

Ví dụ
02

Hận thù tích tụ lâu ngày; oán hận để trong lòng từ lâu (Hán-Việt: Túc sầu/ thù).

1.蓄积已久的仇恨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kẻ thù thâm sâu, mối thù tích tụ lâu ngày

2.指积怨已久的仇人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿雠

宿

chóu

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
雠书
雠人
雠人相见分外眼明
雠仇
雠伪
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép