Bản dịch của từ 宿雨餐风 trong tiếng Việt

宿雨餐风

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿雨餐风 (Thành ngữ)

xiǔ yǔ cān fēng
01

Diễn tả cảnh hành trình vất vả, ăn ngủ không yên, chịu sương mưa gió – lặn lội đường xa cực nhọc (hán việt: tú vũ xan phong).

形容旅途辛劳。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿雨餐风

xiǔ

宿

cān

fēng

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
餐云卧石
餐具
餐刀
风世
风丝
风丝不透
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép