Bản dịch của từ 宿食 trong tiếng Việt

宿食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿食 (Danh từ)

sù shí
01

Đồ ăn để qua đêm; thức ăn còn lại để để lại qua đêm (thức ăn lưu lại sau bữa tối đến sáng hôm sau)

3.留存过夜的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bữa ăn ban đêm; ăn khuya (từ Hán cổ, nghĩa: 夜餐)

4.夜餐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thức ăn chưa tiêu, thức ăn tồn đọng trong dạ dày (chưa được tiêu hóa)

2.指未能消化的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chứng tích ăn (theo y học cổ truyền): bụng đầy, tiêu hóa kém do ăn uống không điều độ, thức ăn tích trệ

1.中医指积食之症。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿食

宿

shí

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép