Bản dịch của từ 宿饱 trong tiếng Việt

宿饱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿饱 (Tính từ)

sù bǎo
01

Thường đầy, luôn đầy (đầy liên tục)

经常饱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿饱

宿

bǎo

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép