Bản dịch của từ 宿麦 trong tiếng Việt

宿麦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿麦 (Danh từ)

sù mài
01

Lúa mì chín vào năm sau (lúa mì mùa đông, cũng gọi là “mùa sau”); tức là giống mì gieo mùa thu, mùa xuân năm sau mới thu hoạch

隔年成熟的麦。即冬麦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿麦

宿

mài

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép