Bản dịch của từ 密度流 trong tiếng Việt

密度流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˋmithanh huyền

密度流 (Danh từ)

mì dù liú
01

Dòng chảy tạo ra do sự khác biệt về mật độ nước biển.

因海水密度沿水平方向的差异而引起的洋流。不同海区的海水,因温度、盐度不同,密度也有所不同。如北冰洋水温较低、含盐量较小,从而密度较小;大西洋相对水温高、含盐量大,密度较大,因而在汇合处便产生了密度流。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 密度流

liú

Các từ liên quan

密不通风
密丛丛
密严
密举
度世
度假
度假村
流丐
流丸
流丽
流习
密
Bính âm:
【mì】【ㄇㄧˋ】【MẬT】
Các biến thể:
䀄, 宓, 宻, 𡧸, 𡶇, 𢛬, 𧶡, 蔤, 𡊭, 𡪖, 𤛬
Hình thái radical:
⿱,宓,山
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép