Bản dịch của từ 寇先 trong tiếng Việt

寇先

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòu

ㄎㄡˋkouthanh huyền

寇先 (Danh từ)

kòu xiān
01

Một vị tiên truyền kỳ trong truyền thuyết: sống lâu ở ven sông (睢水), từng câu cá làm nghề, biết thuật đạo nhưng không truyền cho người, bị giết; sau lại xuất hiện ở thành Tống, ngồi cửa thành gảy đàn nhiều ngày rồi rời đi. (Hán Việt: Khấu Tiên)

传说中的仙人。尝以钓鱼为业,居睢水旁百馀年。宋景公求其道术,不告,因而被杀。后数十年,踞宋城门,鼓琴数十日乃去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寇先

kòu

xiān

Các từ liên quan

寇不可玩
寇乱
寇仇
寇令
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
寇
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
㓂, 冦, 宼, 𡨥, 𡯷, 𢽉, 𥦆, 𥦲, 窛
Hình thái radical:
⿱,宀,⿺,元,攴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一ノフ丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép