Bản dịch của từ 寇莱公 trong tiếng Việt

寇莱公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòu

ㄎㄡˋkouthanh huyền

寇莱公 (Danh từ)

kòu lái gōng
01

Tên người:寇准 (Kou Zhun), danh tướng/nho thần nhà Bắc Tống, tước hiệu 'Lai quốc công' — quan viên chính trị gia nổi tiếng can trường, chủ張抗戰曾被貶謫

即北宋政治家莱国公寇准。字平仲。景德元年契丹军进攻时任宰相,反对王钦若等南迁的主张,力主抗战,促使真宗往澶州督战,与辽订立澶渊之盟。不久被王钦若排挤罢相。天禧初年复相,封莱国公,四年又被丁谓排挤降官。后被贬死于雷州。能诗,今传有《寇忠愍公诗集》三卷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寇莱公

kòu

lái

gōng

Các từ liên quan

寇不可玩
寇乱
寇仇
寇令
莱亩
莱公
莱国
莱塞
莱夷
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
寇
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
㓂, 冦, 宼, 𡨥, 𡯷, 𢽉, 𥦆, 𥦲, 窛
Hình thái radical:
⿱,宀,⿺,元,攴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一ノフ丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép