Bản dịch của từ 寇贾 trong tiếng Việt
寇贾
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
寇贾 (Thành ngữ)
【kòu jiǎ】
01
寇贾 — điển cố chỉ hai nhân vật (寇恂 và 贾复) thời Đông Hán, tượng trưng cho hành xử vì đại局, hoà giải xóa hiềm khích cá nhân; thường dùng để khen người biết nhường nhịn vì đại cục.
东汉寇恂与贾复的并称。执金吾贾复部将杀人,汝南太守寇恂捕杀之。贾以为耻,扬言要杀寇恂。寇效蔺相如为大局退让。后经光武帝调解和好。见《后汉书.寇恂传》。后作为顾全大局解除私怨的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寇贾
kòu
寇
jiǎ
贾
Các từ liên quan
寇不可玩
寇乱
寇仇
寇令
贾业
贾人
贾仇
贾伴
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 㓂, 冦, 宼, 𡨥, 𡯷, 𢽉, 𥦆, 𥦲, 窛
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,⿺,元,攴
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一ノフ丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窛
佝
怐
蔻
䳹
冦
敂
䍍
宼
簆
䳟
鷇
寏
宑
完
宵
寫
寬
宆
寳
寜
定
㝎
宽
谺
䡆
悊
绶
䏶
庿
啬
𠋃
著
惏
㳛
䓥
倭寇
贼寇
草寇
司寇
流寇
外寇
寇仇
入寇
寇准
敌寇
