Bản dịch của từ 富子 trong tiếng Việt

富子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

富子 (Danh từ)

fù zǐ
01

Người cực kỳ giàu có, có thế lực.

极有财产﹑势力的人。《左传.庄公二十三年》:“晋桓﹑庄之族逼,献公患之。士蔿曰:‘去富子,则群公子可谋也已。’”杜预注:“富子,二族之富强者。”一说富为氏族之称,富子为人名。杨伯峻注:“富子,为桓庄之族中多智术能为谋画者。彝器有富子豋,方浚益《缀遗斋彝器考释》卷二十五引此文,又引昭二十六年《传》郑之富子,谓富为氏族之称,是也。但豋则不知何国器。”按,“昭二十六年传”系“昭十六年传”之误。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 富子

zi

Các từ liên quan

富中
富丽
富丽堂皇
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
富
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚ】
Các biến thể:
冨, 𠖐
Hình thái radical:
⿱,宀,畐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép