Bản dịch của từ 富年 trong tiếng Việt

富年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

富年 (Danh từ)

fù nián
01

tuổi trẻ, thời kỳ thiếu niên, tuổi còn nhiều năm phía trước (ít dùng, Hán Việt: phú niên = nhiều năm tuổi)

《文选.枚乘》:'今时天下安宁,四宇和平,太子方富于年。'李善注:'凡人之幼者,将来之岁尚多,故曰富也。'后因以'富年'指少壮之时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 富年

nián

富
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚ】
Các biến thể:
冨, 𠖐
Hình thái radical:
⿱,宀,畐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép