Bản dịch của từ 富浪 trong tiếng Việt

富浪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

富浪 (Danh từ)

fù làng
01

Tên cổ gọi vùng/nhóm người Tây Âu (法蘭克) — phiên âm cũ của '法蘭克' (Pháp-lang), người/đất nước Tây Âu thời Trung Cổ; trong văn bản Hán cổ cũng dùng để chỉ người Tây phương như '佛郎'(例如葡萄牙西班牙

中古时,法兰克王查理大帝统一欧洲西部,阿拉伯人因称西欧为法兰克。富浪是法兰克的译音。见《元史.郭侃传》。也译作'佛郎'。明人相沿称葡萄牙西班牙人为佛郎机。参阅《明史.佛郎机传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 富浪

làng

富
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚ】
Các biến thể:
冨, 𠖐
Hình thái radical:
⿱,宀,畐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép