Bản dịch của từ 寒乞儿 trong tiếng Việt

寒乞儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒乞儿 (Danh từ)

hán qǐ ér
01

Người nghèo rớt mồng tơi; kẻ khốn khổ, ăn mặc tả tơi (tiếng cổ, mang sắc chê bai)

穷酸的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒乞儿

hán

ér

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép