Bản dịch của từ 寒事 trong tiếng Việt
寒事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
寒事 (Danh từ)
【hán shì】
01
Tình trạng/hiện tượng thời tiết lạnh vào mùa thu và mùa đông (mùa lạnh, rét), theo nghĩa cổ nói về khí hậu mùa thu-đông
1.谓秋冬的物候。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Việc liên quan đến qua đông; chuyện chuẩn bị, lo toan cho mùa đông (ví dụ chuẩn bị áo ấm, thức ăn, trú ẩn)
2.过冬之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒事
hán
寒
shì
事
Các từ liên quan
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
- Các biến thể:
- 𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟔
䤴
㖤
𠗙
圅
蜬
汵
馯
㟏
㼨
澏
邯
㝝
宵
寢
寴
寛
㝒
寉
㝗
宏
寓
宦
宣
翘
晼
鈥
觞
媦
缌
殼
詖
惉
袲
量
𠅫
寒假
寒冷
寒暄
寒酸
严寒
心寒
寒心
寒流
寒舍
寒意
