Bản dịch của từ 寒人 trong tiếng Việt

寒人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒人 (Danh từ)

hán rén
01

Người có cửa nhà, địa vị thấp; người hèn mọn (từ cổ, mang sắc thái khinh thường)

1.门第低微的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người nghèo; kẻ bần cùng (thuật ngữ cũ chỉ những người túng thiếu)

2.贫苦的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒人

hán

rén

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép