Bản dịch của từ 寒俊 trong tiếng Việt

寒俊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒俊 (Danh từ)

hán jùn
01

Người xuất thân nghèo khó nhưng có tài – người xuất thân khiêm tốn nhưng lại có tài (có thể hiểu là “người nghèo mà có tài”)

出身贫寒而具有才能的人。。新唐书.卷一七七.郑薰传:「薰端劲,再知礼部举,引寒俊,士类多之。」

Ví dụ
02

Tên người (古人姓名),亦作寒畯」。

亦作「寒畯」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒俊

hán

jùn

寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép