Bản dịch của từ 寒俭 trong tiếng Việt
寒俭
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
寒俭 (Tính từ)
【hán jiǎn】
01
Thường chỉ tính cách hoặc phong cách giản dị, tiết kiệm, ít xa hoa (tiết kiệm, thanh đạm)
3.泛指俭朴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngôn từ, thơ văn cạn, mỏng, nông; lời văn hiển lộ, thiếu sâu sắc
4.形容诗文等浅露﹑单薄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cảnh nghèo, bần hàn và keo kiệt; dáng vẻ, sinh hoạt thiếu sang trọng, có phần hà tiện (Hán-Việt: hàn kiệm)
2.谓寒酸俭啬,不体面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Nghèo khó, túng thiếu (cảnh nghèo khổ, kham khổ)
1.贫寒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒俭
hán
寒
jiǎn
俭
Các từ liên quan
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
- Các biến thể:
- 𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟔
䤴
㖤
𠗙
圅
蜬
汵
馯
㟏
㼨
澏
邯
㝝
宵
寢
寴
寛
㝒
寉
㝗
宏
寓
宦
宣
翘
晼
鈥
觞
媦
缌
殼
詖
惉
袲
量
𠅫
寒假
寒冷
寒暄
寒酸
严寒
心寒
寒心
寒流
寒舍
寒意
