Bản dịch của từ 寒号虫 trong tiếng Việt

寒号虫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒号虫 (Danh từ)

hán hào chóng
01

Tên một loài động vật (cổ tên gọi '寒号虫''鹖鴠'): thân giống dơi lớn, mùa đông ngủ trong hang treo ngược, ăn mía và chuối (ăn nhựa, nước): một loài thú/bò sát/động vật cổ sách miêu tả (hiếm gặp, tên cổ).

又名“鹖鴠”。动物名。外形如蝙蝠而大。冬眠于岩穴中。睡时倒悬其体。食甘蔗和芭蕉等的汁液。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒号虫

hán

hào

chóng

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
号丧
号令
号令如山
号件
号位
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép