Bản dịch của từ 寒地 trong tiếng Việt
寒地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
寒地 (Danh từ)
【hán dì】
01
Địa vị thấp kém; chức vị hèn mọn (chỉ chỗ đứng, chức tước thấp)
1.指寒贱的地位,低微的官位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đất ẩm lạnh; vùng đất ẩm ướt và nhiệt độ tương đối thấp (đất lạnh, ẩm ưu tiên)
2.阴湿而且温度较低的土地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒地
hán
寒
dì
地
Các từ liên quan
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
- Các biến thể:
- 𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟔
䤴
㖤
𠗙
圅
蜬
汵
馯
㟏
㼨
澏
邯
㝝
宵
寢
寴
寛
㝒
寉
㝗
宏
寓
宦
宣
翘
晼
鈥
觞
媦
缌
殼
詖
惉
袲
量
𠅫
寒假
寒冷
寒暄
寒酸
严寒
心寒
寒心
寒流
寒舍
寒意
