Bản dịch của từ 寒山 trong tiếng Việt

寒山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒山 (Danh từ)

hán shān
01

tên núi trong truyền thuyết ở phương Bắc, nghĩa đen là “núi lạnh” ( = lạnh, = núi)

1.传说中北方常寒之山。

Ví dụ
02

Núi lạnh lẽo, cô tịch; ngọn núi trong thời tiết lạnh (gợi cảnh cô đơn, vắng vẻ)

2.冷落寂静的山;寒天的山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên địa danh: chỉ Hàn Nham (寒岩),位于浙江天台县也指唐代诗僧寒山子曾居之处

3.指浙江省天台县的寒岩。唐诗僧寒山子曾居此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

寒山 (Hàn Sơn): tên người, tức 寒山子 — thi nhân Phật gia nổi tiếng ở Trung Quốc cổ (một nhân vật văn học/đạo sĩ/thiền sư gắn với thơ ca và chùa chiền).

4.即寒山子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên đất/đỉnh núi: một ngọn núi ở huyện Ngô (吴县), tỉnh Giang Tô; nơi học giả đời Minh Triệu Ứng (赵宧光) ẩn cư.

5.地名。在江苏省吴县西,本支硎山之支峰,明处士赵宧光曾隐居于此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên địa danh: một ngọn/đỉnh (và là tên làng/huyện) ở phía đông nam tỉnh Tô Châu/địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).

6.地名。在江苏省徐州市东南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Địa danh: tên một ngọn núi/địa điểm gọi là '寒山' (ở Túc Lâm/Họ Vân?), ghi trong 《九域志》,位于广西玉林县西北三十里

7.地名。在广西玉林县西北三十里。参阅《九域志》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒山

hán

shān

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép