Bản dịch của từ 寒山子 trong tiếng Việt

寒山子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒山子 (Danh từ)

hán shān zǐ
01

Hàn Sơn Tử — tên gọi của thiền sư, nhà thơ nổi tiếng đời Đường, ở động Hàn Nham (Thiên Tai, Chiết Giang); thường gọi tắt là Hàn Sơn; thơ ca dí dỏm, ẩn dật, có tuyển tập 'Hàn Sơn Tử Thơ Tập'.

唐代著名诗僧,居浙江天台寒岩,因称寒山子或寒山。与国清寺僧拾得友善。好吟诗唱偈,有诗三百馀首,后人辑为《寒山子诗集》三卷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒山子

hán

shān

zi

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép