Bản dịch của từ 寒木 trong tiếng Việt

寒木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒木 (Danh từ)

hán mù
01

Cây chịu rét, không rụng lá (thường chỉ tùng, bách); cũng ví von để chỉ phẩm tiết kiên trung

1.耐寒不凋的树木,多指松柏之类。常用来比喻坚贞的节操。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây(ốm) trong mùa lạnh; nói chung chỉ các cây chịu rét hoặc bức tranh/miêu tả cây lúc tiết trời lạnh (Hán-Việt: hàn mộc)

2.泛指寒天的树木。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gỗ củi; chỉ đồ dùng làm chất đốt (gỗ để đun), (Hán-Việt: hàn mộc)

3.指木柴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒木

hán

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
木三对
木上座
木下三郎
木丸
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép