Bản dịch của từ 寒杵 trong tiếng Việt

寒杵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒杵 (Danh từ)

hán chǔ
01

Âm thanh tiếng chày () đập vào vải trong mùa thu lạnh; hình ảnh thơ ca chỉ không gian lạnh lẽo, u tịch, thường gợi nỗi nhớ quê.

寒秋时的杵声。杵,捣衣用的棒槌。诗词中常用以描写环境的冷落﹑萧索或思乡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒杵

hán

chǔ

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
杵头
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép