Bản dịch của từ 寒林 trong tiếng Việt
寒林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
寒林 (Danh từ)
【hán lín】
01
Rừng cây trong mùa thu đông; rừng lá thưa, lạnh lẽo (gợi cảm giác mùa lạnh)
1.称秋冬的林木。
Ví dụ
02
Âm dịch Phạn ngữ chỉ nơi bỏ xác (chỗ bỏ xác, nơi hoang vắng để bỏ hài cốt)
2.梵语音译。弃尸之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒林
hán
寒
lín
林
Các từ liên quan
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
- Các biến thể:
- 𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟔
䤴
㖤
𠗙
圅
蜬
汵
馯
㟏
㼨
澏
邯
㝝
宵
寢
寴
寛
㝒
寉
㝗
宏
寓
宦
宣
翘
晼
鈥
觞
媦
缌
殼
詖
惉
袲
量
𠅫
寒假
寒冷
寒暄
寒酸
严寒
心寒
寒心
寒流
寒舍
寒意
