Bản dịch của từ 寒林笋出 trong tiếng Việt
寒林笋出
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
寒林笋出 (Thành ngữ)
【hán lín sǔn chū】
01
Chuyện Mạnh Tông khóc tre khiến măng chồi mọc — điển tích nói về lòng hiếu thảo và cảm động trời đất; thường dùng để khen người con hiếu nghĩa.
三国孟宗哭竹生笋事。相传孟宗母嗜笋,值隆冬,笋未生,宗入竹林哭泣哀叹,笋乃生,归奉母。后以为孝子之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒林笋出
hán
寒
lín
林
sǔn
笋
chū
出
Các từ liên quan
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
- Các biến thể:
- 𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟔
䤴
㖤
𠗙
圅
蜬
汵
馯
㟏
㼨
澏
邯
㝝
宵
寢
寴
寛
㝒
寉
㝗
宏
寓
宦
宣
翘
晼
鈥
觞
媦
缌
殼
詖
惉
袲
量
𠅫
寒假
寒冷
寒暄
寒酸
严寒
心寒
寒心
寒流
寒舍
寒意
