Bản dịch của từ 寒涩 trong tiếng Việt
寒涩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
寒涩 (Tính từ)
【hán sè】
01
Lạnh buốt, lạnh cóng; chỉ trạng thái lạnh như có khí lạnh tụ lại (Hán-Việt: hàn sác)
1.形容寒气凝聚。谓严寒。
Ví dụ
02
Khô lạnh, cứng nhắc; (về thơ văn) lời văn khó hiểu, ngắt quãng, lạnh lùng không trôi chảy
2.形容诗文艰涩不流畅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khó khăn, nghèo túng; tình trạng túng thiếu làm người ta cảm thấy xấu hổ (hơi cổ)
3.犹寒酸。贫困,困窘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒涩
hán
寒
sè
涩
Các từ liên quan
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
涩于言论
涩体
涩僻
涩剂
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
- Các biến thể:
- 𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟔
䤴
㖤
𠗙
圅
蜬
汵
馯
㟏
㼨
澏
邯
㝝
宵
寢
寴
寛
㝒
寉
㝗
宏
寓
宦
宣
翘
晼
鈥
觞
媦
缌
殼
詖
惉
袲
量
𠅫
寒假
寒冷
寒暄
寒酸
严寒
心寒
寒心
寒流
寒舍
寒意
