Bản dịch của từ 寒火 trong tiếng Việt
寒火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
寒火 (Danh từ)
【hán huǒ】
01
Lửa lạnh (hình ảnh): điều không thể xảy ra; việc vô lý, viễn vông
1.冷的火。喻不可能有之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đèn lửa vào mùa đông; ánh lửa/đèn trong đêm đông (gợi cảm giác lạnh lẽo nhưng ấm của ánh sáng)
2.冬天的灯火。
Ví dụ
03
Ánh sáng giống như lửa nhưng không gây cháy (khái niệm cổ)
3.古人称似火而不能引起燃烧的光。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒火
hán
寒
huǒ
火
Các từ liên quan
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
- Các biến thể:
- 𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟔
䤴
㖤
𠗙
圅
蜬
汵
馯
㟏
㼨
澏
邯
㝝
宵
寢
寴
寛
㝒
寉
㝗
宏
寓
宦
宣
翘
晼
鈥
觞
媦
缌
殼
詖
惉
袲
量
𠅫
寒假
寒冷
寒暄
寒酸
严寒
心寒
寒心
寒流
寒舍
寒意
