Bản dịch của từ 寒畯 trong tiếng Việt

寒畯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒畯 (Danh từ)

hán jùn
01

Người xuất thân nghèo khó nhưng có tài năng; kẻ bần hàn tài cao (Hán Việt: hàn tuấn).

出身贫寒而具有才能的人。。资治通鉴.卷二一六.唐纪三十二.玄宗天宝六年:「文臣为将,怯当矢石,不若用寒畯胡人。」

Ví dụ
02

Tên người Hán cổ (cũng viết là「寒俊」)

亦作「寒俊」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒畯

hán

jùn

寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép