Bản dịch của từ 寒疝 trong tiếng Việt

寒疝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒疝 (Danh từ)

hán shàn
01

Bệnh trong y học cổ truyền: đau quặn bụng quanh rốn do lạnh (hàn tà) ứ trệ, kèm theo sợ lạnh, tay chân lạnh và ra mồ hôi.

1.中医病名。症见腹中拘挛,绕脐疼痛,恶寒肢冷而汗出。多为寒邪凝滞腹内所致。

Ví dụ
02

Một loại chứng trong y học cổ truyền:疝气(sa bẹn)do寒邪入侵表现为阴囊肿硬冰冷疼痛喜温畏寒或形寒足冷陰囊 lạnh, đau)。

2.中医指疝气的一种。症见阴囊肿硬而冷,睾丸痛,喜暖畏寒或形寒足冷等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒疝

hán

shàn

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
疝气
疝瘕
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép