Bản dịch của từ 寒翠 trong tiếng Việt

寒翠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒翠 (Danh từ)

hán cuì
01

Màu xanh biếc của cây thường xanh trong ngày lạnh; sắc xanh tươi của lá khi trời rét (gợi nhớ Hán-Việt: 'hàn' = lạnh, 'túy/thuỷ' không; nhưng ở đây '' = xanh biếc).

指常绿树木在寒天的翠色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒翠

hán

cuì

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép