Bản dịch của từ 寒花 trong tiếng Việt

寒花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒花 (Danh từ)

hán huā
01

Hoa mùa lạnh; hoa nở trong tiết trời giá rét (cũng viết 寒华”); gợi vẻ tinh khiết, lạnh lùng

1.亦作“寒华”。

Ví dụ
02

Hoa nở vào mùa lạnh; thường chỉ hoa cúc và những loài chịu rét (hoa đông)

2.寒冷时节开放的花。多指菊花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒花

hán

huā

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép